
| Ngày ban hành: 26/11/2015 | Số/Ký hiệu: Số: 27/2015/TT-BGDĐT |
| Ngày hiệu lực: 26/11/2015 |
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Số: 27/2015/TT-BGDĐT
|
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2015
|
THÔNG TƯ
Ban hành chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý trường trung học cơ sở,
trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
__________________________
Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;
Căn cứ Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;
Căn cứ Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức;
Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục,
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành Chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2015.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, giám đốc các sở giáo dục và đào tạo, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
CHƯƠNG TRÌNH
BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÁN BỘ QUẢN LÝ TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ,
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÀ TRƯỜNG PHỔ THÔNG CÓ NHIỀU CẤP HỌC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2015/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý (CBQL) trường trung học cơ sở (THCS), trường trung học phổ thông (THPT), trường phổ thông có nhiều cấp học là chương trình bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng chuyên ngành, bao gồm nội dung bồi dưỡng bắt buộc, nội dung bồi dưỡng tự chọn và hướng dẫn thực hiện chương trình.
2. Chương trình này áp dụng đối với hiệu trưởng, phó hiệu trưởng các cơ sở giáo dục phổ thông, giáo dục chuyên biệt có cấp THCS, cấp THPT (sau đây gọi chung là trường trung học) và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
3. Đối với trường phổ thông có nhiều cấp học, hiệu trưởng tham gia bồi dưỡng theo chương trình của cấp học cao nhất trong nhà trường; phó hiệu trưởng phụ trách cấp học nào thì tham gia bồi dưỡng theo chương trình của cấp học đó.
Điều 2. Mục đích ban hành chương trình bồi dưỡng
1. Là căn cứ của việc quản lý, tổ chức biên soạn tài liệu và thực hiện bồi dưỡng, tự bồi dưỡng CBQL trường trung học.
2. Giúp nâng cao năng lực lãnh đạo, quản lý của CBQL trường trung học để thực hiện mục tiêu giáo dục trung học, đáp ứng yêu cầu phát triển giáo dục trung học theo hướng đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo và theo yêu cầu của Chuẩn hiệu trưởng trường THCS, trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
Điều 3. Nội dung bồi dưỡng bắt buộc
1. Nội dung bồi dưỡng đáp ứng yêu cầu thực hiện nhiệm vụ năm học cấp trung học áp dụng trong cả nước, bao gồm các nội dung về đường lối, chính sách phát triển giáo dục và giáo dục trung học; yêu cầu về công tác quản lý giáo dục trung học do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định theo từng năm học (sau đây gọi là Nội dung bồi dưỡng 1).
2. Nội dung bồi dưỡng đáp ứng yêu cầu thực hiện nhiệm vụ phát triển giáo dục trung học theo từng thời kỳ của mỗi địa phương bao gồm các nội dung về phát triển giáo dục trung học của địa phương; về quản lý việc thực hiện chương trình, sách giáo khoa- kiến thức giáo dục địa phương; phối hợp với các chương trình, dự án (nếu có) do sở giáo dục và đào tạo quy định cụ thể theo từng năm học (sau đây gọi tắt là Nội dung bồi dưỡng 2).
Điều 4. Nội dung bồi dưỡng tự chọn
Nội dung bồi dưỡng tự chọn (sau đây gọi tắt là Nội dung bồi dưỡng 3) cụ thể như sau:
|
Lĩnh vực/ Năng lực quản lý trường trung học |
Mã mô đun |
Tên và nội dung chính của mô đun |
Mục tiêu bồi dưỡng |
Thời lượng thực hiện (tiết) |
||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
|||||
|
NỘI DUNG BỒI DƯỠNG CHUNG |
||||||
|
I. Những vấn đềchung về quản lý giáo dục trunghọc theo yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo |
QLTrH 1 |
Những vấn đề cơ bản của đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục đối với giáo dục trung học. 1. Quan điểm chỉ đạo của Đảng, Quốc hội, Chính phủ, Bộ Giáo dục và Đào tạo về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo. 2. Nhiệm vụ và giải pháp thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo. 3. Những vấn đề cơ bản về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục trung học. |
- Hiểu được mục tiêu, quan điểm chỉ đạo thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo đối với giáo dục trung học của Đảng, Quốc hội, Chính phủ và của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Vận dụng được những nội dung của mô đun để xác định và tổ chức hiệu quả các nhiệm vụ của nhà trường đáp ứng mục tiêu đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục ở trường trung học. |
7 |
8 |
|
|
QLTrH 2 |
Xu hướng chuyển đổi mô hình giáo dục của thế kỷ 21. 1. Mô hình hợp tác quốc tế giáo dục. 2. Mô hình hợp tác giữa trường đại học với trường trung học. 3. Mô hình tăng cường năng lực tư duy, khả năng tự học, tự nghiên cứu, kỹ năng tìm kiếm thông tin và giải quyết vấn đề cho người học. |
- Hiểu và lựa chọn được mô hình phù hợp để phát triển nhà trường; - Xây dựng được mục tiêu, tầm nhìn, kế hoạch và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển nhà trường đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế và đổi mới giáo dục và đào tạo. |
7 |
8 |
||
|
II. Năng lực lập kế hoạch và tổ chức bộ máy nhà trường trung học |
QLTrH 3 |
Phương pháp dự báo phát triển giáo dục ở trường trung học trong giai đoạn đổi mới giáo dục. 1. Khái quát chung về dự báo giáo dục. 2. Những yếu tố ảnh hưởng tới dự báo giáo dục. 3. Các phương pháp dự báo áp dụng ở trường trung học. |
- Hiểu được tầm quan trọng, đặc điểm cơ bản, loại hình và yêu cầu của dự báo giáo dục; - Vận dụng các phương pháp dự báo trong quản lý nhà trường đáp ứng đổi mới giáo dục. |
7 |
8 |
|
|
QLTrH 4 |
Năng lực lập kế hoạch ở trường trung học trong giai đoạn đổi mới giáo dục 1. Yêu cầu kỹ thuật lập kế hoạch. 2. Một số công cụ lập kế hoạch. 3. Một số mô hình lập kế hoạch. |
- Hiểu được yêu cầu kỹ thuật và vai trò của các công cụ cơ bản (công cụ dự báo, công cụ đo lường, mô hình công bằng...) trong việc lập kế hoạch quản lý nhà trường; - Vận dụng được những kỹ thuật, công cụ và mô hình phù hợp để lập kế hoạch thực hiện nhiệm vụ của nhà trường đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục. |
7 |
8 |
||
|
QLTrH 5 |
Xây dựng tổ chức biết học hỏi ở trường trung học 1. Khái quát chung về tổ chức biết học hỏi. 2. Phương pháp xây dựng tổ chức biết học hỏi ở trường trung học. |
- Hiểu được vai trò quan trọng của việc xây dựng trường học thành tổ chức biết học hỏi nhằm cải tiến nhà trường và phát huy năng lực của CBQL, giáo viên, nhân viên đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục; - Xây dựng được tổ chức biết học hỏi nhằm cải tiến nhà trường tiến tới đạt được mục tiêu đề ra. |
7 |
8 |
||
|
III. Năng lực quản lý hoạt động dạy học và giáo dục |
QLTrH 6 |
Quản lý dạy và học tích cực trong trường trung học 1. Một số vấn đề cơ bản về dạy và học tích cực. 2. Triển khai dạy và học tích cực trong nhà trường. |
- Hiểu được tầm quan trọng của dạy và học tích cực ở trường trung học; - Hiểu được nội dung cơ bản của một số phương pháp và kỹ thuật dạy học tích cực phát huy năng lực của học sinh; - Triển khai được dạy học tích cực phù hợp với đặc trưng của môn học. |
7 |
8 |
|
|
QLTrH 7 |
Quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học - kỹ thuật trong trường trung học đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục 1. Những vấn đề chung về hoạt động nghiên cứu khoa học - kỹ thuật trong nhà trường. 2. Cách tiếp cận công tác nghiên cứu khoa học - kỹ thuật trong trường trung học. 3. Tổ chức, triển khai công tác nghiên cứu khoa học - kỹ thuật trong trường trung học. |
- Xác định được phương hướng thực hiện hoạt động nghiên cứu khoa học - kỹ thuật của học sinh trung học trong giai đoạn đổi mới giáo dục; - Tổ chức được các hoạt động nghiên cứu khoa học - kỹ thuật trong trường trung học, đảm bảo phát huy được năng lực sáng tạo của giáo viên và học sinh. |
7 |
8 |
||
|
QLTrH 8 |
Quản lý dạy học theo xu hướng hợp đồng công việc ở trường trung học 1. Quan niệm về hợp đồng công việc trong quản lý dạy học ở trường trung học. 2. Biện pháp quản lý dạy học theo xu hướng hợp đồng công việc. |
- Hiểu được những vấn đề cơ bản theo xu hướng về hợp đồng công việc trong quản lý dạy học ở trường trung học; - Hình thành kĩ năng đánh giá thông qua hợp đồng công việc trong quản lý dạy học ở trường trung học. |
7 |
8 |
||
|
QLTrH 9 |
Năng lực triển khai thực hiện phương pháp giáo dục kỷ luật tích cực ở trường trung học 1. Những vấn đề cơ bản của phương pháp giáo dục kỷ luật tích cực. 2. Nguyên tắc giáo dục kỷ luật tích cực và chiến lược áp dụng kỷ luật tích cực để quản lý lớp học hiệu quả. 3. Biện pháp triển khai giáo dục kỷ luật tích cực trong nhà trường đáp ứng yêu cầu đổi mới. |
- Nhận thức được vai trò quan trọng của giáo dục tích cực trong việc nâng cao chất lượng giáo dục học sinh; - Hiểu được kiến thức, kỹ năng, phương pháp trong giáo dục kỷ luật tích cực và giải quyết hiệu quả các tình huống khó khăn xảy ra trên lớp học, trong trường học; - Đề xuất được những giải pháp phù hợp hỗ trợ và chỉ đạo giáo viên vận dụng sáng tạo các biện pháp thực hiện giáo dục kỷ luật tích cực vào công tác quản lý và dạy - học. |
7 |
8 |
||
|
QLTrH 10 |
Quản lý hoạt động trải nghiệm sáng tạo trong trường trung học 1. Những vấn đề chung về hoạt động trải nghiệm sáng tạo. 2. Tổ chức, triển khai hoạt động trải nghiệm sáng tạo. |
- Hiểu được tầm quan trọng và những nội dung cơ bản của hoạt động trải nghiệm sáng tạo, kỹ năng tổ chức hoạt động trải nghiệm sáng tạo trong hoạt động giáo dục ở trường trung học; - Quản lý có hiệu quả việc tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo phù hợp với nhà trường để hình thành và phát triển được năng lực phẩm chất của học sinh. |
7 |
8 |
||
|
IV. Năng lực quản lý tài chính, tài sản nhà trường |
QLTrH 11 |
Quản lý và sử dụng các nguồn tài chính theo quy định của nhà nước và quy chế chi tiêu nội bộ đối với trường trung học. 1. Những quy định của Chính phủ, của Bộ Tài chính về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính và chi tiêu nội bộ. 2. Hướng dẫn thực hiện xây dựng quy chế chi tiêu nội bộ. 3. Quản lý và sử dụng các nguồn tài chính theo quy định của nhà nước và quy chế chi tiêu nội bộ. |
- Hiểu được những nội dung cơ bản về đổi mới quản lý tài chính trong giáo dục theo tinh thần tự chủ, tự chịu trách nhiệm; - Vận dụng được các kỹ năng cơ bản của nghiệp vụ quản lý tài chính vào quản lý nhà trường; - Tổ chức huy động được các nguồn tài chính một cách hợp lý để phục vụ đổi mới giáo dục. |
7 |
8 |
|
|
QLTrH 12 |
Quản lý cơ sở vật chất và thiết bị dạy học ở trường trung học đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục 1. Những yêu cầu về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học thực hiện đổi mới giáo dục. 2. Các kỹ năng quản lý cơ sở vật chất và thiết bị trường học. 3. Quản lý thiết bị trường học theo xu hướng số hóa. |
- Hiểu được những yêu cầu và kỹ năng quản lý cơ sở vật chất, thiết bị dạy học theo xu hướng số hóa phục vụ việc thực hiện đổi mới giáo dục; - Vận dụng được các kỹ năng vào quản lý cơ sở vật chất và thiết bị dạy học theo xu hướng số hóa trong trường trung học đáp ứng được yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo. |
7 |
8 |
||
|
V. Năng lực phát triển môi trường giáo dục |
QLTrH 13 |
Tổ chức thực hiện quy chế dân chủ trong hoạt động của trường trung học. 1. Quan điểm chỉ đạo của Đảng, Nhà nước và Bộ Giáo dục và Đào tạo về thực hiện dân chủ trong trường học. 2. Các biện pháp quản lý việc thực hiện quy chế dân chủ trong trường trung học đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục. |
- Nhận thức được tầm quan trọng và những nội dung cơ bản của việc thực hiện quy chế dân chủ trong hoạt động của nhà trường; - Vận dụng được các biện pháp quản lý đảm bảo các hoạt động của nhà trường được thực hiện theo quy chế dân chủ. |
7 |
8 |
|
|
QLTrH 14 |
Xây dựng môi trường giáo dục tích cực trong giai đoạn đổi mới giáo dục 1. Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực, nhà giáo sáng tạo. 2. Xây dựng môi trường văn hóa quản lý. |
- Xây dựng được môi trường làm việc và học tập thân thiện và tích cực. |
7 |
8 |
||
|
VI. Năng lực quản lý công tác thi đua khen thưởng |
QLTrH 15 |
Quản lý công tác thi đua, khen thưởng 1. Kỹ năng xây dựng tiêu chí đánh giá. 2. Kỹ năng thu hút rộng rãi mọi nguồn lực trong và ngoài nhà trường hưởng ứng tích cực phong trào thi đua. 3. Đổi mới công tác thi đua, khen thưởng. |
- Xây dựng được tiêu chí đánh giá phù hợp với mục tiêu, đối tượng và tình hình của nhà trường; - Tổ chức thực hiện được công tác thi đua, khen thưởng có hiệu quả ở nhà trường trung học đảm bảo thu hút được học sinh, giáo viên, nhân viên, CBQL và cha mẹ học sinh, địa bàn dân cư cùng tích cực hưởng ứng tham gia. |
7 |
8 |
|
|
VII. Năng lực ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý trường trung học |
QLTrH 16 |
Năng lực ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý trường trung học 1. Kỹ năng ứng dụng công nghệ thông tin vào việc đổi mới hoạt động dạy và học, hoạt động giáo dục của nhà trường. 2. Quản lý hoạt động chuyên môn thông qua Trường học kết nối. 3. Phát triển hệ thống thông tin trong hoạt động quản lý trường trung học. |
- Hiểu được những yêu cầu và nội dung cơ bản của đổi mới công tác ứng dụng công nghệ thông tin vào quản lý nhà trường; - Xây dựng được hệ thống thông tin của nhà trường và vận dụng được hệ thống thông tin trong hoạt động giáo dục, giảng dạy và quản lý nhà trường đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục. |
7 |
8 |
|
|
VIII. Kỹ năng hỗ trợ quản lý cho CBQL trường trung học |
QLTrH 17 |
Một số kỹ năng hỗ trợ quản lý cho CBQL trường trung học 1. Kỹ năng giải quyết xung đột. 2. Kỹ năng thuyết phục. 3. Kỹ năng hợp tác và chia sẻ. 4. Kỹ năng xây dựng lưu đồ trong quản lý nhà trường. |
- Hiểu được vai trò quan trọng và nội dung cơ bản của các kỹ năng giải quyết xung đột thuyết phục, hợp tác và đối với việc phát triển các năng lực cần thiết trong vai trò người quản lý của hiệu trưởng trường trung học; - Vận dụng được các kỹ năng hỗ trợ vào hoạt động quản lý nhà trường trong giai đoạn đổi mới giáo dục. |
7 |
8 |
|
|
QLTrH 18 |
Kỹ năng tạo động lực làm việc cho, giáo viên, nhân viên trường trung học 1. Quan niệm về động lực làm việc. 2. Một số lý thuyết về tạo động lực làm việc. 3. Lựa chọn và vận dụng lý thuyết tạo động lực làm việc cho cán bộ, giáo viên trường trung học. |
- Nhận thức được vai trò và hiểu được kỹ năng tạo động lực làm việc cho giáo viên, nhân viên trường trung học; - Vận dụng được trong việc tạo động lực làm việc cho giáo viên, nhân viên trong nhà trường. |
7 |
8 |
||
|
QLTrH 19 |
Phát triển năng lực giao tiếp trong quản lý ở trường trung học trong giai đoạn đổi mới giáo dục 1. Những vấn đề chung về giao tiếp quản lý. 2. Các kỹ năng cơ bản trong giao tiếp quản lý. |
- Hiểu được tầm quan trọng của giao tiếp trong quản lý nhà trường; - Vận dụng được các kỹ năng giao tiếp cơ bản để giải quyết các tình huống trong quản lý nhà trường. |
7 |
8 |
||
|
NỘI DUNG BỒI DƯỠNG DÀNH CHO CBQL TRƯỜNG THPT VÀ TRƯỜNG PH� | ||||||
Tin cùng chuyên mục